OPPO Find X10 đã chính thức trình làng cùng dòng Find X10 Series tại Trung Quốc ngày 22 tháng 9 năm 2026, là phiên bản tiêu chuẩn nằm giữa Find X10 E phổ thông và Find X10 Pro Max cao cấp nhất. Dù không phải bản đắt tiền nhất, Find X10 vẫn được trang bị cặp camera chính và tele cùng độ phân giải 200MP hiếm có trong tầm giá, cùng viên pin 8000mAh và chip Dimensity 9600M mới.
📌 Các tính năng nổi bật của OPPO Find X10
- Ra mắt chính thức ngày 22 tháng 9 năm 2026, phiên bản tiêu chuẩn của dòng Find X10 Series.
- Chip Dimensity 9600M tiến trình 3nm, GPU ARM G1 Ultra, chạy Android 17 cùng giao diện ColorOS 17.
- Màn hình LTPO AMOLED 6,59 inch, độ phân giải 1272x2772 pixel, tần số quét 144Hz, độ sáng đỉnh 3600 nit.
- Camera sau 200MP chính, 200MP tele zoom quang 2.8x và 50MP góc rộng, camera trước 50MP, quay video tối đa 8K.
- Pin 8000mAh, sạc nhanh có dây 80W, sạc không dây 50W, sạc ngược không dây 10W.
- Chuẩn chống nước và bụi IP68/IP69, ba màu Cam, Xanh Băng và Titan Nhạt.
- Giá bán tại Đức Huy Mobile cho bản 12GB/256GB là 21.349.000 ₫ đã có hàng chính hãng mới 100%.

OPPO Find X10 giá bao nhiêu?
OPPO Find X10 có giá là 21.349.000 ₫ cho phiên bản dung lượng thấp nhất 12GB/256GB tại cửa hàng Đức Huy Mobile, áp dụng cho máy chính hãng mới 100% nguyên seal, bảo hành 24 tháng và được đổi trả trong 7 ngày nếu lỗi nguồn hoặc màn hình.
| Phiên bản | Giá bán |
| OPPO Find X10 12GB | 256GB | 21.349.000 ₫ |
Đánh giá OPPO Find X10
Ở phần dưới đây team Đức Huy Mobile đi sâu vào từng khía cạnh của OPPO Find X10, đồng thời so sánh với đàn anh OPPO Find X9 và một vài đối thủ cùng phân khúc để bạn dễ hình dung mức độ nâng cấp thực tế.
Thân hình gọn nhẹ, viền màn hình mỏng kỷ lục
OPPO Find X10 sở hữu mặt kính trước phủ Corning Gorilla Glass Victus 2 với mặt lưng cũng bằng kính và khung viền kim loại, cụm camera sau bố trí theo dạng module lớn quen thuộc của dòng Find X10 Series.
Máy có kích thước 156,5 x 74,3 x 8,4mm và trọng lượng 216 gram, thuộc nhóm nhẹ nhàng so với một chiếc flagship trang bị viên pin 8000mAh.

Máy đạt chuẩn kháng nước và bụi IP68/IP69, chịu được việc ngâm nước ở độ sâu 1,5 mét trong 30 phút lẫn tia nước áp suất cao, phù hợp sử dụng hàng ngày trong nhiều điều kiện thời tiết. Bảo mật sinh trắc học gồm cảm biến vân tay dưới màn hình và mở khóa bằng khuôn mặt.
Theo thông tin chính thức từ OPPO, Find X10 có 3 màu là Cam, Xanh Băng và Titan Nhạt. Máy có bốn phiên bản RAM và bộ nhớ trong là 12GB/256GB, 12GB/512GB, 16GB/512GB và 16GB/1TB, dùng chuẩn lưu trữ UFS 4.1 và không hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ mở rộng.
Màn hình LTPO tần số quét 144Hz, sáng vượt trội
OPPO Find X10 dùng tấm nền LTPO AMOLED kích thước 6,59 inch, độ phân giải 1272x2772 pixel hỗ trợ 1 tỷ màu, tần số quét tối đa lên đến 144Hz kết hợp công nghệ LTPO giúp máy tự động điều chỉnh tần số linh hoạt theo nội dung hiển thị để tiết kiệm pin.

Tần số điều chế độ sáng PWM đạt 3840Hz giúp giảm đáng kể hiện tượng nhấp nháy gây mỏi mắt khi dùng trong điều kiện thiếu sáng, độ sáng thông thường đạt 800 nit, độ sáng HBM 2000 nit và độ sáng đỉnh lên đến 3600 nit.
Màn hình máy còn hỗ trợ chuẩn công nghệ HDR gồm Dolby Vision, HDR10+ và HDR Vivid, dải màu rộng BT.2020, mặt kính bảo vệ là Corning Gorilla Glass Victus 2.
| Tiêu chí | OPPO Find X10 | OPPO Find X9 |
| Kích thước màn hình | 6,59 inch | 6,59 inch |
| Độ phân giải | 1272x2772 pixel | 1256x2760 pixel |
| Tần số quét | 144Hz, LTPO | 120Hz |
| Độ sáng tối đa | 800 nit typ, 3600 nit đỉnh | 1800 nit typ, 3600 nit đỉnh |
| Kính bảo vệ | Corning Gorilla Glass Victus 2 | Corning Gorilla Glass Victus 2 |
Cặp camera 200MP chính và tele hiếm có trong tầm giá
OPPO Find X10 trang bị cụm ba camera sau với camera chính độ phân giải 200MP và camera tele cũng ở độ phân giải 200MP hỗ trợ zoom quang học 2.8x, đi kèm camera góc rộng 50MP.
Máy hỗ trợ lấy nét theo pha dual pixel PDAF, chống rung quang học OIS, cảm biến lấy nét laser, cảm biến quang phổ màu phục vụ hiệu chỉnh màu Hasselblad, cùng các chế độ HDR, chụp toàn cảnh và xóa phông chân dung.

Về quay video, Find X10 hỗ trợ quay tối đa 8K ở 30 khung hình mỗi giây, quay 4K ở 30, 60 và 120 khung hình mỗi giây, quay 1080p lên đến 240 khung hình mỗi giây, chống rung gyro EIS, hỗ trợ HDR, quay video 10 bit, chuẩn Dolby Vision và định dạng LOG phục vụ dựng hậu kỳ chuyên nghiệp. Camera trước có độ phân giải 50MP, hỗ trợ quay video 4K ở 30 và 60 khung hình mỗi giây.
Chip Dimensity 9600M cho hiệu năng vượt trội thế hệ trước
OPPO Find X10 trang bị chip MediaTek Dimensity 9600M sản xuất trên tiến trình 3nm, cấu hình CPU tám nhân gồm 1 nhân xung nhịp tối đa 4,21GHz, 3 nhân xung nhịp 3,5GHz và 4 nhân xung nhịp 2,7GHz, đi kèm GPU ARM G1 Ultra. Máy chạy hệ điều hành Android 17 với giao diện tùy biến ColorOS 17, có bốn phiên bản RAM và bộ nhớ như đã nêu ở phần thiết kế.

Về điểm số benchmark, theo dữ liệu đo ở cấp độ chipset từ NanoReview, Dimensity 9600M đạt khoảng 4.011.000 điểm AnTuTu phiên bản 11, cao hơn khoảng 12% so với chip Dimensity 9500 trên Find X9 từng đạt khoảng 3.568.000 điểm trong các bài đo trước đó, cho thấy mức nâng cấp hiệu năng CPU và GPU khá rõ rệt giữa hai thế hệ dù đều dùng chung tiến trình 3nm.
| Tiêu chí | OPPO Find X10 | OPPO Find X9 | Samsung Galaxy S25 Edge |
| Chipset | Dimensity 9600M, 3nm | Dimensity 9500, 3nm | Snapdragon 8 Elite, 3nm |
| RAM tối đa | 16GB | 16GB | 12GB |
| Điểm AnTuTu 11 tham chiếu | khoảng 4.011.000 điểm | khoảng 3.568.000 điểm | khoảng 3.135.000 điểm |
Pin 8000mAh cho cả ngày dài không lo hết điện
OPPO Find X10 được trang bị viên pin dung lượng 8000mAh theo thông tin chính thức từ OPPO, hỗ trợ sạc nhanh có dây công suất 80W tương thích thêm chuẩn UFCS 44/80W, PPS 55W và PD 13,5W, cùng sạc không dây công suất 50W và sạc ngược không dây 10W để cấp điện ngược cho các thiết bị khác như tai nghe không dây.
Với dung lượng 8000mAh lớn hơn hẳn Find X9, team Đức Huy Mobile cho rằng Find X10 hoàn toàn đáp ứng tốt hơn một ngày sử dụng liên tục kể cả với các tác vụ nặng như chụp ảnh, quay video 4K hay chơi game đồ họa cao.
Với công suất sạc 80W, máy có thể nạp đầy pin trong khoảng 45 đến 50 phút ở điều kiện lý tưởng, nhanh hơn đáng kể so với nhiều đối thủ Android và Samsung hiện tại.
| Tiêu chí | OPPO Find X10 | OPPO Find X9 | Samsung Galaxy S25 Edge |
| Dung lượng pin | 8000mAh | 7025mAh | 3900mAh |
| Sạc có dây | 80W | 80W | 25W |
| Sạc không dây | 50W | 50W | không hỗ trợ |
Tổng kết OPPO Find X10
Nhìn chung, OPPO Find X10 mang đến một bước tiến rõ ràng so với Find X9 ở gần như mọi mặt, từ màn hình LTPO tần số quét 144Hz sáng hơn, chip Dimensity 9600M mạnh mẽ hơn, cho đến cặp camera chính và tele cùng độ phân giải 200MP hiếm có trong tầm giá cùng viên pin 8000mAh dung lượng lớn.
Với mức giá 21.349.000 ₫ cho bản 12GB/256GB, đây tiếp tục là một lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc flagship tầm trung nửa cuối năm 2026, đặc biệt với người dùng ưu tiên camera zoom xa và thời lượng pin mà không cần chi trả mức giá của bản Pro Max.
Ngày cập nhật: 23-09-2026 10:07:30